Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phải bả


[phải bả]
(bóng) Fall victim to somebody's charms.
Cậu ta phải bả cô ả rồi!
He has fallen victim to her charms.
be poisoned
be madly in love (with)



(bóng) Fall victim to somebody's charms
Cậu ta phải bả cô ả rồi! He has fallen victim to her charms


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.