Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phải đúa



(thông tục) Have taken a leaf from the book of, walk in the shoes of
    Phải đũa anh nói khoác To have taken a leaf from the book of a braggart


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.