Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phải



adj
right
điều phải a right thing
cảm thán. all right
phải, anh về all right just go home
verb
must, should
phải làm tròn nhiệm vụ one must fulfil one's duty to be given to be affected by
phải bệnh to be affected by a disease

[phải]
right.
điều phải
a right thing.
all right, true
phải, anh về
all right
right, right-hand
mặt phải
right side, off side
just go home.
probably, very likelly, must
anh hẳn biết anh ấy
you must have known him
must, should.
phải làm tròn nhiệm vụ
one must fulfil one's duty
to be given to be affected by.
phải bệnh
to be affected by a disease.
undergo, suffer, be subject (to), catch
phải phạt
fine
obliged
phải làm một việc gì
be obliged/bound to do something
yes



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.