Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phèo


[phèo]
Pig's smal intestine
Give off, ooze out.
Phèo bọt mép
To give off saliva
Fleetingly, quickly over, rapid, fast
Lửa rơm cháy phèo
A straw fire burns out quickly.
Extremely (dull, insipid).
Câu chuyện nhạt phèo
The conversation was extremely dull.
Canh nhạt phèo
The soup was extremely insipid.
xem lộn phèo
entrails offal
đánh lòi phèo
disembowel (a threat)
wet with saliva
lack/want of taste, bad taste, insipid
nhạt phèo
what bad taste
(slang) fail, failure
phèo rồi!
failed



Pig's smal intestine
Give off, ooze out
Phèo bọt mép To give off saliva
Fleetingly, quickly over
Lửa rơm cháy phèo A straw fire burns out quickly
Extremely (dull, insipid)
Câu chuyện nhạt phèo The conversation was extremely dull
Canh nhạt phèo The soup was extremely insipid
xem lộn phèo


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.