Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phân phát


[phân phát]
to dispense; to distribute; to share
Phân phát kẹo bánh cho trẻ em
To share out sweets and cakes among the children
Được phân phát đều trong...
Evenly distributed among...



Share out, distribute
Phân phát kẹo bánh cho trẻ em To share out sweets and cakes to the children


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.