Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phân công



verb
to allot, to assign

[phân công]
to share the work; to allocate jobs; to assign tasks
Phân công cho ai
To assign a duty/task to somebody
Tôi phân công cô ấy viết báo cáo
I assigned her the task of writing the report
Theo sự phân công của nhà nước
On government assignment
Tới nay phân công còn chưa được, huống chi phân chia doanh thu
No one has figured out how to share the work, let alone the revenue



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.