Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phân bố


[phân bố]
Distribute (to, among, allot to), distribution, distributive
Phân bố lực lượng một cách hợp lý.
To dispose one's force in a rational way.
dispose, arrange, place, put, set
phân bố theo thứ tự ABC
arrange in alphabetical order



Distribute, dispose
Phân bố lực lượng một cách hợp lý. To dispose one's force in a rational way


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.