Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
phát biểu



verb
to express, to formulate
phát biểu một ý kiến to express a view

[phát biểu]
to express; to formulate; to state
ý tưởng này khó phát biểu bằng tiếng Nga
It's difficult to express this idea in Russian
to express oneself; to speak; to take the floor
Xin phát biểu
To request leave to speak
Cứ để ông ấy phát biểu!
Let him express himself!; Let him have his say!
Phát biểu tại cuộc hội thảo, ông X cho rằng công nghiệp phần mềm Việt Nam có nhiều triển vọng tốt đẹp
Addressing the seminar/Speaking at the seminar, Mr X said there were good prospects for the Vietnamese software industry



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.