Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
persuasion




persuasion
[pə'sweiʒn]
danh từ
sự làm cho tin, sự thuyết phục
sự tin tưởng, sự tin chắc; điều (người ta) tin tưởng
it is my persuasion that
tôi tin chắc rằng
niềm tin tôn giáo, tín ngưỡng; giáo phái
to be of the Roman Catholic persuasion
theo giáo hội La-mã
(đùa cợt) loại, phái, giới
no one of the trade persuasion was there
không có ai là nam giới ở đó cả


/pə'sweiʤn/

danh từ
sự làm cho tin, sự thuyết phục
sự tin, sự tin chắc
it is my persuasion that tôi tin chắc rằng
tín ngưỡng; giáo phái
to be of the Roman Catholic persuasion theo giáo hội La-mã
(đùa cợt) loại, phái, giới
no one of the trade persuasion was there không có ai là nam giới ở đó cả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "persuasion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.