Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
permanency




permanency
['pə:mənənsi]
Cách viết khác:
permanence
['pə:mənəns]
như permanence



tính không đổi, tính thường xuyên, tính thường trực

/'pə:mənənsi/

danh từ
(như) permanent
việc làm lâu dài cố định; chỗ làm lâu dài cố định

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "permanency"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.