Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perjure




perjure
['pə:dʒə(r)]
nội động từ
nói dối (nhất là tại toà án) sau khi đã thề nói sự thật; phản bội lời thề; khai man
Several witnesses at the trial were clearly prepared to perjure themselves in order to protect the accused
Rõ ràng nhiều nhân chứng tại phiên xử đã được chuẩn bị để khai man trước toà nhằm bảo vệ bị cáo


/'pə:dʤə/

ngoại động từ (to song) m p kh g
thề ẩu
khai man trước toà
phản bội lời thề

Related search result for "perjure"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.