Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
perimeter





perimeter


perimeter

Perimeter is the distance around the edges of a figure. For example, the perimeter of a square with side length of a is a+a+a+a=4 times a.

[pə'rimitə(r)]
danh từ
chu vi; vành đai
máy đo trường nhìn (thị trường)
(quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...)
the perimeter of the airfield
vành đai của sân bay
the perimeter fence
hàng rào vòng ngoài


/pə'rimitə/

danh từ
chu vi
máy đo trường nhìn (thị trường)
(quân sự) vòng ngoài của doanh trại (đồn luỹ...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "perimeter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.