Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
percentage




percentage
[pə'sentidʒ]
danh từ
tỷ lệ, số hoặc số lượng trong mỗi trăm; tỷ lệ phần trăm
the figure is expressed as a percentage
con số được diễn đạt bằng tỷ lệ phần trăm
the salesmen get a percentage on everything they sell
những người bán hàng được hưởng phần trăm (tiền hoa hồng) về tất cả những gì họ bán được?
a percentage increase in ticket prices
một sự tăng phần trăm giá vé
tỷ lệ; phần
only a small percentage of his books are worth reading
chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc
what percentage of his income is taxable?
tỷ lệ thu nhập của nó phải đóng thuế là bao nhiêu?
an increasing percentage of the population own their own homes
tỷ lệ dân chúng có nhà riêng tăng lên



số phần trăm, phép tính phần trăm

/pə'sentidʤ/

danh từ
tỷ lệ phần trăm
tỷ lệ; phần
onlt a small percentage of his books are worth reading chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "percentage"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.