Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pendant





pendant
['pendənt]
danh từ
mặt dây chuyền
miếng thủy tinh (trang trí đèn treo nhiều ngọn)
(hàng hải) cờ hiệu (trên cột buồm) (như) pennant
(hàng hải) cờ đuôi nheo
vật giống, vật đối xứng
to be a pendant to...
là vật đối xứng của...
vật được treo
trang sức đeo lòng thòng; vòng; hoa tai; đèn treo
giá treo
sự treo
dây móc thòng lọng
đèn điện treo (từ trần)
bộ phận phụ
tính từ
xem pendent


/'pendənt/

danh từ
tua tòn ten (của dây chuyền, vòng, xuyến, đèn treo)
hoa tai
(hàng hải) dây móc thòng lọng (treo trên cột buồm) ((cũng) pennant)
(hàng hải) có đuôi nheo
vật giống, vật đối xứng
to be a pendant to... là vật đối xứng của...

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pendant"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.