Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pearl



/pə:l/

danh từ

đường viền quanh dải đăng ten (ở áo gối...)

danh từ

hạt trai, ngọc trai

    imitation pearl hạt trai giả

ngọc quý, viên ngọc ((nghĩa bóng))

hạt long lanh (như giọt sương, giọt lệ...)

viên nhỏ, hạt nhỏ

(ngành in) chữ cỡ 5

!to cast pearls before swine

đem đàn gảy tai trâu; đem hồng ngâm cho chuột vọc; đem hạt ngọc cho ngâu vầy

ngoại động từ

rắc thành những giọt long lanh như hạt trai

rê, xay, nghiền (lúa mạch...) thành những hạt nhỏ

làm cho có màu hạt trai; làm cho long lanh như hạt trai

nội động từ

đọng lại thành giọt long lanh như hạt trai (sương...)

mò ngọc trai


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pearl"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.