Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peanut



/'pi:nʌt/

danh từ

cây lạc, củ lạc

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tầm thường nhỏ nhen; người bé xíu, anh chàng nhãi nhép

tính từ

(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) tầm thường, nhỏ nhen; nhãi nhép

    peanut politician nhà chính trị nhãi nhép


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peanut"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.