Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peaked




peaked
['pi:kt]
Cách viết khác:
peaky
['pi:ki]
tính từ
có lưỡi trai (mũ)
a peaked cap
mũ lưỡi trai
có đỉnh, có chóp nhọn
a peaked roof
mái có chóp nhọn
héo hon; tiều tuỵ


/pi:kt/ (peaky) /'pi:ki/

tính từ
có lưỡi trai (mũ)
có đỉnh, có chóp nhọn
héo hon ốm yếu, hom hem, xanh xao, tiều tuỵ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peaked"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.