Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peacemaker




peacemaker
['pi:s,meikə]
danh từ
người hoà giải, sứ giả hoà bình


/'pi:s,meikə/

danh từ
người hoà giải
(đùa cợt) súng lục
(đùa cợt) tàu chiến

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peacemaker"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.