Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peaceful




peaceful
['pi:sfl]
tính từ
hoà bình
a peaceful period of history
thời kỳ lịch sử hoà bình
peaceful co-existence
sự chung sống hoà bình
peaceful uses of atomic energy
sự sử dụng năng lượng nguyên tử vào mục đích hoà bình
peaceful nations
những quốc gia yêu chuộng hoà bình
thanh thản, thái bình, yên tĩnh
a peaceful evening
một buổi tối yên tĩnh
a peaceful scene
một cảnh thanh bình
a peaceful death
một cái chết thanh thản
a peaceful sleep
một giấc ngủ yên tĩnh
it's so peaceful out here in the country
ở vùng quê đây thật quá yên tĩnh


/'pi:sful/

tính từ
hoà bình, thái bình
peaceful coexistence sự chung sống hoà bình
yên ổn, thanh bình
yên lặng

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peaceful"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.