Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peace-loving




tính từ
yêu chuộng hoà bình



peace-loving
[,pi:s'lʌviη]
tính từ
yêu chuộng hoà bình
a peace-loving nation
một quốc gia yêu chuộng hoà bình



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.