Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pay off




pay+off
['peiɔ:f]
danh từ
(thông tục) hối lộ (ai)
sự thưởng phạt
đỉnh cao (của một sự kiện, một câu chuyện)

[pay off]
saying && slang
pay all that you owe, pay the balance
I want to pay off my loan now - pay the whole balance.
reward you, give you what you want
Studying pays off. You get higher grades.



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.