Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pathos




pathos
['peiθɔs]
danh từ
tính chất cảm động, tính chất bi ai
all the pathos of the poem is in the last line
tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
thể văn thống thiết


/'peiθɔs/

danh từ
tính chất cảm động
all the pathos of the poem is in the last line tất cả tính chất cảm động của bài thơ nằm trong câu cuối
cảm xúc cao; cảm hứng chủ đạo
thể văn thống thiết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "pathos"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.