Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pasty-faced




pasty-faced
['peisti,feist]
tính từ
xanh xao, nhợt nhạt (như) pasty
a pasty-faced youth
một thanh niên có khuôn mặt xanh xao


/'pwsti,feist/

tính từ
xanh xao, nhợt nhạt ((cũng) pasty)

Related search result for "pasty-faced"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.