Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passport





passport
['pɑ:spɔ:t]
danh từ
hộ chiếu
(nghĩa bóng) cái đảm bảo để thực hiện được (cái gì)
the only passport to success is hard work
cái duy nhất đảm bảo cho thành công là lao động tích cực


/'pɑ:spɔ:t/

danh từ
hộ chiếu
(nghĩa bóng) cái đảm bảo để đạt được (cái gì)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "passport"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.