Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passive




passive
['pæsiv]
tính từ
bị động, thụ động
to remain passive
ở trong thế bị động
tiêu cực, thờ ơ
passive resistance
sự kháng cự tiêu cực
(ngữ pháp) thuộc thể bị động, dạng bị động
passive voice
thể bị động (ngữ pháp)
không phải trả lãi (nợ)
passive debt
nợ không phải trả lãi
danh từ
(ngữ pháp) dạng bị động, thể bị động (như) passive voice



bị động; (thống kê) không có phần trăm

/'pæsiv/

tính từ
bị động, thụ động
to remain passive ở trong thế bị động
tiêu cực
passive resistance sự kháng cự tiêu cực
(ngôn ngữ học) bị động
passive voice dạng bị động
không phải trả lãi (nợ)
passive debt nợ không phải trả lãi

danh từ
(ngôn ngữ học) dạng bị động

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "passive"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.