Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
pas


/pɑ:/

danh từ

quyền đi trước, quyền ưu tiên

    to give the pas nhường đi trước, nhường bước; nhường quyền ưu tiên

    to take the pas được đi trước; được quyền ưu tiên

bước nhảy, bước khiêu vũ

    pas seul bước vũ ba lê một người biểu diễn

    pas de deux bước vũ ba lê hai người biểu diễn


Related search result for "pas"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.