Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parity




parity
['pæriti]
danh từ
sự bình đẳng; tình trạng bằng nhau
parity of status/pay/treatment
sự bình đẳng về địa vị/tiền lương/cách đối xử
primary school teachers are demanding parity with those in secondary schools
các giáo viên trường tiểu học đòi hỏi phải được bình đẳng với giáo viên trung học
(tài chính) sự tương đương của một đồng tiền với một đồng tiền khác; tỉ suất ngang nhau
the two currencies have now reached parity
hai đồng tiền bây giờ đã đạt tỉ suất ngang nhau
(toán học) tính chẵn hoặc lẽ của một số nguyên
even parity
tính chẵn-lẻ dương; trạng thái chẵn
odd parity
tính chẵn-lẻ âm; trạng thái lẻ



tính chẵn lẻ

/'pæriti/

danh từ
sự ngang hàng, sự ngang bậc
sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau
(thương nghiệp) sự ngang giá

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "parity"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.