Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
parasol




parasol
['pærəsɔl]
danh từ
cái ô dùng để che nắng mặt trời; dù; lọng


/,pærə'sɔl/

danh từ
cái dù (che nắng)

Related search result for "parasol"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.