Chuyển bộ gõ

History Search

Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ox





ox


ox

Oxen are large, hairy mammals that live in the far north.

[ɔks]
danh từ, số nhiều oxen
(động vật học) con bò (đực hoặc cái)
(động vật học) con bò đực thiến
anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần
to have the black ox tread on one's foot
gặp điều bất hạnh
tuổi tác già nua


/ɔks/

danh từ, số nhiều oxen
(động vật học) con bò; con bò đực thiến
anh chàng hậu đậu, anh chàng ngu đần !to have the black ox tread on one's foot
gặp điều bất hạnh
già nua tuổi tác

Related search result for "ox"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.