Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overlook




overlook
[,ouvə'luk]
ngoại động từ
nhìn được hoặc vào (một chỗ) từ trên cao
my room overlooks the sea
phòng tôi nhìn ra biển
we overlook the church from our house
nhà của chúng tôi nhìn xuống nhà thờ
our garden is overlooked by our neighbours' windows
từ các cửa sổ nhà hàng xóm nhìn xuống được khu vườn của chúng tôi
không nhận thấy, không chú ý tới; bỏ sót
he overlooks a spelling error on the first page
anh ta bỏ sót một lỗi chính tả trên trang đầu tiên
không chính thức lưu ý đến ai/cái gì; lờ đi; bỏ qua
he was overlooked when they set about choosing a new manager
anh ta không được lưu ý đến khi họ bắt đầu chọn mồtngươi giám đốc mới
we can afford to overlook minor offences
chúng ta có thể bỏ qua những chuyện mếch lòng lặt vặt
she overlooked his rudeness and tried to pretend nothing had happened
cô ta bỏ qua sự thô lỗ của y và cố làm ra vẻ như không có gì xảy ra


/'ouvə'luk/

ngoại động từ
trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
my windows overlook the garden cửa sổ buồng trông xuống vườn
không nhận thấy, không chú ý tới
to overlook a printer's error không nhận thấy một lỗi in
bỏ qua, tha thứ
to overlook a fault tha thứ mọi lỗi lầm
coi nhẹ

danh từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vị trí cao để quan sát
cảnh quan sát từ trên cao
sự xem xét, sự quan sát từ trên cao

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "overlook"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.