Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
overcompensate




ngoại động từ
cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm ) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu



overcompensate
[,ouvə'kɔmpenseit]
ngoại động từ
cố gắng sửa chữa (sai lầm, khuyết điểm..) nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu
working mothers often overcompensate for their absences from home by spoiling their children
các bà mẹ đi làm thường cố gắng bù lại quá đáng việc mình vắng nhà bằng cách chiều chuộng con cái đến hư



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.