Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outplay




outplay
[aut'plei]
ngoại động từ
chơi giỏi hơn, chơi hay hơn

[outplay]
saying && slang
play better than the opponent
The Flames outplayed the Kings in the third period of the game.


/aut'plei/

ngoại động từ
chơi giỏi hơn, chơi hay hơn

Related search result for "outplay"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.