Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outlast




outlast
[,aut'lɑ:st]
ngoại động từ
tồn tại lâu hơn; dùng được lâu hơn; sống lâu hơn
this clock has outlasted several owners
đồng hồ treo tường này đã qua nhiều chủ
the political system will outlast most of us
chế độ chính trị sẽ tồn tại lâu hơn phần đông chúng ta


/aut'lɑ:st/

ngoại động từ
tồn tại lâu hơn, dùng được lâu hơn, sống lâu hơn (ai); tồn tại quá, dùng được quá, sống được quá (một thời gian nào)
he will not outlast six months ông ta sẽ không sống được quá sáu tháng

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.