Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
outcome




outcome
['autkʌm]
danh từ
hậu quả; kết quả, tác động
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết luận lôgic (sau khi suy nghĩ)
what was the outcome of your meeting ?
kết quả cuộc họp của các anh như thế nào?


/'autkʌm/

danh từ
hậu quả, kết quả
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) kết luận lôgic (sau khi suy nghĩ)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "outcome"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.