Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ornament





ornament
['ɔ:nəment]
danh từ
đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
a tower rich in ornament
cái tháp trang hoàng lộng lẫy
niềm vinh dự
to be an ornament to one's country
là niềm vinh dự cho nước mình; làm vẻ vang cho đất nước mình
(số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ
(số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ
ngoại động từ
trang hoàng, trang trí
a dress ornament with lace
một chiếc áo dài tô điểm đăng ten


/'ɔ:nəment/

danh từ
đồ trang hoàng, đồ trang trí, đồ trang sức; sự trang hoàng
a tower rich in ornament cái tháp trang hoàng lộng lẫy
niềm vinh dự
to be an ornament to one's country là niềm vinh dự cho nước mình; làm vẻ vang cho đất nước mình
(số nhiều) (âm nhạc) nét hoa mỹ
(số nhiều) (tôn giáo) đồ thờ

ngoại động từ
trang hoàng, trang trí

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ornament"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.