Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
orgy




orgy
['ɔ:dʒi]
danh từ
cuộc vui điên cuồng (uống rượu rất nhiều và/hoặc làm tình); cuộc chè chén trác táng, cuộc truy hoan
a drunken orgy
một cuộc say sưa trác táng
(orgy of something) sự ham mê miệt mài một hoặc nhiều hoạt động; điên cuồng
an orgy of spending before Christmas
chi tiêu như điên trước Nôen
an orgy of killing and destruction
một cuộc chém giết và phá phách điên cuồng
(nghĩa bóng) sự lu bù
an orgy of parties
liên hoan lu bù
an orgy of work
công việc bù đầu


/'ɔ:dʤi/

danh từ, (thường) số nhiều
cuộc chè chén say sưa, cuộc truy hoan, cuộc trác táng
((từ cổ,nghĩa cổ) Hy-lạp) cuộc truy hoan của thần rượu
(nghĩa bóng) sự lu bù
an orgy of parties liên hoan lu bù
an orgy of work công việc bù đầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "orgy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.