Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
opinionated




opinionated
[ə'pinjəneitid]
Cách viết khác:
opinionative
[ə'pinjəneitiv]
tính từ
khăng khăng giữ ý kiến mình
cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố
he is opinionated at any time
hắn ta lúc nào cũng ngoan cố


/ə'pinjəneitid/ (opinionative) /ə'oiniəneitiv/

tính từ
khăng khăng giữ ý kiến mình
cứng đầu, cứng cổ, ngoan cố

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "opinionated"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.