Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ooze





ooze
[u:z]
danh từ
bùn sông, bùn cửa biển
nước vỏ sồi (để thuộc da)
sự rỉ ra
the ooze of blood from a wound
máu chảy ra từ vết thương
nước rỉ ra
ngoại động từ
rỉ ra (ẩm), chảy ra chầm chậm
đưa ra, phát ra (tin tức)
để cho chảy ra, rỉ ra
the wound was oozing blood
vết thương chảy máu
nội động từ
rỉ ra
(nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
secret oozed out
sự bí mật bị lộ
(+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
his courage is oozing away
lòng can đảm của hắn biến dần mất


/u:z/

danh từ
bùn sông, bùn cửa biển
nước vỏ sồi (để thuộc da)
sự rỉ nước
nước rỉ ra

ngoại động từ
rỉ ra (ẩm)
đưa ra, phát ra (tin tức)

nội động từ
rỉ ra
(nghĩa bóng) ( out, away) tiết lộ, lộ ra
secret oozed out sự bí mật bị lộ
( out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
his courage is oozing away lòng can đảm của hắn biến dần mất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "ooze"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.