Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
onshore




onshore
['ɔn∫ɔ:]
tính từ
thổi từ biển về đất liền; về phía bờ
ở trên hoặc ở gần bờ (biển)
an onshore patrol
cuộc tuần tra trên bờ


/'ɔnʃɔ:/

tính từ
về phía bờ (biển)
ở trên bờ (biển)
an onshore patrol cuộc tuần tra trên bờ

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.