Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
omnipresent




omnipresent
[,ɔmni'preznt]
tính từ
có mặt ở khắp nơi
the omnipresent squalor
sự bẩn thỉu có mặt ở khắp nơi


/'ɔmni'prezənt/

tính từ
có mặt ở khắp nơi


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.