Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
omnipotent




omnipotent
[ɔm'nipətənt]
tính từ
có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn; rất lớn
the omnipotence of God
quyền tuyệt đối của Chúa (omnipotence)
danh từ
The omnipotent : Đức Chúa trời


/ɔm'nipətənt/

tính từ
có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn !the Omnipotence
Thượng đế, Chúa

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.