Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
offspring




offspring
['ɔ:fspriη]
danh từ, số nhiều không đổi
con của một người hoặc một cặp vợ chồng; con đẻ
she is the offspring of a physician and a nurse
cô ta là con một bác sĩ và một y tá
their offspring are all very dutiful
tất cả con cái của họ đều rất hiếu thảo
con (của một con vật)
how many offspring does a cat usually have?
con mèo thường có bao nhiêu con?
(nghĩa bóng) kết quả


/'ɔ:fspriɳ/

danh từ
con, con cái, con cháu, con đẻ
(nghĩa bóng) kết quả

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "offspring"
  • Words contain "offspring" in its definition in Vietnamese - English dictionary: 
    con cháu con

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.