Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
observable




observable
[əb'zɜ:vəbl]
tính từ
có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
đáng chú ý, đáng kể
observable progress
tiến bộ đáng kể
có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)



quan sát được

/əb'zə:vəbl/

tính từ
có thể quan sát được, có thể nhận thấy được, dễ thấy
đáng chú ý, đáng kể
observable progress tiến bộ đáng kể
có thể tổ chức (ngày kỷ niệm...)

▼ Từ liên quan / Related words

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.