Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oblique




oblique
[ə'bli:k]
tính từ
xiên, chéo, chếch
an oblique come
hình nón xiên
cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn
oblique means
thủ đoạn quanh co
(thực vật học) không đối xứng, không cân (lá)
(ngôn ngữ học) gián tiếp
oblique case
cách gián tiếp
nội động từ
xiên đi
(quân sự) tiến xiên
danh từ
dấu (/) dùng trong toán học (cũng) oblique stroke
4/5 people
4 / 5 người
vật bị lệch, xiên
trạng từ
chệch góc 45 độ



xiên, nghiêng, lệch

/ə'bli:k/

tính từ
xiên, chéo, chếch
an oblique come hình nón xiên
cạnh khoé, quanh co, không thẳng thắn
oblique means thủ đoạn quanh co
(thực vật học) không đối xứng, không cân (lá)
(ngôn ngữ học) gián tiếp
oblique case cách gián tiếp

nội động từ
xiên đi
(quân sự) tiển xiên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "oblique"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2021 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.