Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
oak





oak
[ouk]
danh từ
(thực vật học) cây sồi
lá sồi
màu lá sồi non
gỗ sồi
đồ đạc bằng gỗ sồi
cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
to sport one's oak
đóng cửa không tiếp khách
(thơ ca) tàu bè bằng gỗ
the Oaks
tên cuộc đua ngựa hàng năm ở Epsom, gần London
Heart of Oak
đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh
big/tall/great/large oaks from little acorns grow
vấn đề lớn có thể xảy ra từ nguyên do nhỏ hay đơn giản nhất; cái sảy nảy cái ung


/ouk/

danh từ
(thực vật học) cây sồi
lá sồi
màu lá sồi non
gỗ sồi
đồ đạc bằng gỗ sồi
cửa ngoài (của một loạt buồng, (thường) bằng gỗ sồi ở trường đại học Anh)
to sport one's oak đóng cửa không tiếp khách
(thơ ca) tàu bè bằng gỗ !the Oaks
cuộc thi ngựa cái ba tuổi ở Ep-xơm !Heart of Oak
đội tàu và thuỷ thủ của hải quân Anh !the Royal oak
cây sồi nơi vua Sác-lơ II ẩn nấp khi bị truy nã ngày 6 9 1651

Related search result for "oak"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.