Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nucleus




nucleus
['nju:kliəs]
danh từ, số nhiều nuclei
bộ phận trung tâm mà quanh đó, các phần khác được tập hợp hoặc tập trung lại
the fortress was the nucleus of the ancient city
pháo đài là trung tâm của thành phố cổ
these paintings will form the nucleus of a new collection
những bức vẽ này sẽ tạo thành cốt lõi của bộ sưu tập mới
(vật lý) bộ phận trung tâm của một nguyên tử bao gồm các prôtôn và nơtrôn; hạt nhân
(sinh vật học) nhân (tế bào)
(thực vật học) hạch (của quả hạch)
(vật lý) hạt nhân
atomic nucleus
hạt nhân nguyên tử



hạch, hạt nhân
n. of a set hạch của một tập hợp
infinitesimal n. hạch vi phân

/'nju:kliəs/

danh từ, số nhiều nuclei
tâm, trung tâm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
(sinh vật học) nhân (tế bào)
(thực vật học) hạch (của quả hạch)
(vật lý) hạt nhân
atomic nucleus hạt nhân nguyên t

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nucleus"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.