Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
normality




normality
[nɔ:'mæliti]
danh từ
trạng thái thường, tính chất bình thường
tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc


/nɔ:'mæliti/

danh từ
trạng thái thường, tính chất bình thường
tính tiêu chuẩn, tính chuẩn tắc

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "normality"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.