Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nirvana




danh từ
cõi niết bàn



nirvana
[niə'vɑ:nə]
danh từ
(trong đạo Phật và đạo Hinđu) trạng thái hoàn toàn an lạc trong đó con người được hấp thụ vào cõi chân như; cõi niết bàn



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2022 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.