Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
nipper





nipper
['nipə]
danh từ
người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay
răng cửa (ngựa); càng (cua)
(số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)
(số nhiều) kính cặp mũi
(thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc
(từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay


/'nipə/

danh từ
người cấu, người véo, vật cắn, vật nhay
răng cửa (ngựa); càng (cua)
(số nhiều) cái kìm, cái kẹp ((cũng) pair of nippers)
(số nhiều) kính cặp mũi
(thông tục) thằng lỏi con, thằng nhóc
(từ lóng) thằng ăn cắp, thằng cắt túi
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) khoá tay, xích tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "nipper"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.