Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nhiệm kỳ



noun
term of office; tenure of office

[nhiệm kỳ]
tenure; term of office
Nhiệm kỳ tổng thống
Presidential term of office
Ông ấy đã làm tổng thống hai nhiệm kỳ
He has served two terms (of office) as President
Quốc hội được bầu theo nhiệm kỳ bốn năm
The national assembly is elected for a four-year term



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.